COROLLA CROSS 1.8V

Dẫn đầu xu thế

820.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Hộp số tự động vô cấp CVT
+ Dung tích 1798 cm3

Màu xám  - 1K3

THƯ VIỆN

Xem thêm…

NGOẠI THẤT

Ngoại hình ấn tượng, năng động

Định hướng thiết kế của Corolla Cross nhắm tới xu hướng trưởng thành và đô thị, khác biệt với các mẫu xe hiện tại của Toyota.

Ngoại thất

1800 1524

Nội thất

NỘI THẤT

Không gian vượt chuẩn

Không gian cabin rộng rãi và thoải mái có thể dễ dàng tùy chỉnh, giúp mọi hành trình dài trở nên sảng khoái hơn.

TÍNH NĂNG

Tính năng nổi bật

  • Định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA

    Định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA

    Định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA mang đến cảm giác lái êm ái, thoải mái phù hợp với khách hàng cá nhân, gia đình.

  • Hộp số

    Hộp số

    Corolla Cross được trang bị hộp số CVT mang đến khả năng tăng tốc nhẹ nhàng, vận hành mượt mà, êm ái.

  • Động cơ

    Động cơ

    Động cơ 2ZR-FE tích hợp các công nghệ DOHC, Dual VVT-i, ACIS giúp vận hành êm ái, tăng tốc nhanh, tiết kiệm nhiên liệu.

PHỤ KIỆN

Phụ kiện chính hãng

  • Phim dán bảo vệ hõm tay nắm cửa

    Phim dán bảo vệ hõm tay nắm cửa

    Giá: 435.600 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm)

    Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm)

    Giá: 2.046.000 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm, màu Ghi đậm)

    Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm, màu Ghi đậm)

    Giá: 2.437.600 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Hõm tay nắm cửa dạng vân (màu Bạc) (cao su)

    Hõm tay nắm cửa dạng vân (màu Bạc) (cao su)

    Giá: 1.265.000 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Hõm tay nắm cửa dạng vân Cacbon (cao su)

    Hõm tay nắm cửa dạng vân Cacbon (cao su)

    Giá: 1.265.000 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Vè che mưa (mạ Crôm)

    Vè che mưa (mạ Crôm)

    Giá: 2.964.500 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Vè che mưa

    Vè che mưa

    Giá: 1.474.000 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Bảo vệ mép cửa

    Bảo vệ mép cửa

    Giá: 596.200 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp cản trước (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Ốp cản trước (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Giá: 1.934.900 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp cột chữ C (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Ốp cột chữ C (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Giá: 2.283.600 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp cản sau (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Ốp cản sau (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Giá: 2.108.700 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp trang trí lưới tản nhiệt (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Ốp trang trí lưới tản nhiệt (mạ Crôm) *Chỉ dành…

    Giá: 2.196.700 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp cột chữ C (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Ốp cột chữ C (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Giá: 2.479.400 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp cửa sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Ốp cửa sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Giá: 1.464.100 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp cản sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Ốp cản sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Giá: 2.482.700 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp trang trí lưới tản nhiệt (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Ốp trang trí lưới tản nhiệt (màu Xanh biển) *Chỉ…

    Giá: 2.038.300 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp cản trước  (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Ốp cản trước (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade…

    Giá: 2.162.600 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp cột chữ C  (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Ốp cột chữ C (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade…

    Giá: 2.283.600 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp cửa sau  (màu Xanh biển)  *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Ốp cửa sau (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade…

    Giá: 1.471.800 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp cản sau  (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Ốp cản sau (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade…

    Giá: 2.108.700 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp sườn xe  (màu Xanh biển)

    Ốp sườn xe (màu Xanh biển)

    Giá: 4.441.800 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp sườn xe (màu Ghi)

    Ốp sườn xe (màu Ghi)

    Giá: 4.441.800 VND

    Giá đã bao gồm VAT
  • Ốp cản trước (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Ốp cản trước (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

    Giá: 2.629.000 VND

    Giá đã bao gồm VAT
prev
next

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ xe và
khả năng vận hành

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4460 x 1825 x1620
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)
1560/1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
Trọng lượng không tải (kg)
1360
Trọng lượng toàn tải (kg)
1815
Dung tích bình nhiên liệu (L)
47
Dung tích khoang hành lý (L)
440
Động cơ xăng Loại động cơ
2ZR-FE
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1798
Tỉ số nén
10
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa (KW (HP)/ vòng/phút)
(103)138/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
172/4000
Loại dẫn động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước
MacPherson với thanh cân bằng/MACPHERSON STRUT w stabilizer bar
Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
Khung xe Loại
TNGA
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Trợ lực điện/Electric
Vành & lốp xe Loại vành
Hợp kim/Alloy
Kích thước lốp
225/50R18
Lốp dự phòng
Vành thép/Steel, T155/70D17
Phanh Trước
Đĩa/Disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
10.3
Ngoài đô thị (L/100km)
6.1
Kết hợp (L/100km)
7.6